Điểm tin trong ngày
  • Màn chào hỏi của công đoàn sở nội vụ Tỉnh Sơn La
  • Dấu ấn tình nguyện hè xanh
1 
Lượt xem: 3257

Danh mục Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức.

Stt

Số ký hiệu

Ngày tháng

Trích yếu nội dung

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC

1

36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV

28/11/2014

Thông tư liên tịch số 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV của Bộ Nội vụ-Bộ Giáo dục và Đào tạo : Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập

II

LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

1

24/2014/TTLT-BKHCN-BNV

01/10/2014

Thông tư liên tịch của Bộ Khoa học Công nghệ và Bộ Nội vụ Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ

2

30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV

19/08/2015

Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

III

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TB&XH

1

35/2015/TTLT-BLĐTB&XH-BNV

16/9/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Lao động, thương binh và xã hội và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Kiểm định an toàn kỹ thuật lao động

IV

LĨNH VỰC LƯU TRỮ

1

13/2014/TT-BNV

31/10/2014

Thông tư của Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Lưu trữ

V

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

1

36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV

20/10/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Nông nghiệp và PTNT và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật

2

37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV

20/10/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Nông nghiệp và PTNT và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y

3

38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV

20/10/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Nông nghiệp và PTNT và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản

VI

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1

52/2015/TTLT-BTNMT-BNV

8/12/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Tài nguyên môi trường và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính

2

54/2015/TTLT-BTNMT-BNV

8/12/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Tài nguyên môi trường và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn

3

53/2015/TTLT-BTNMT-BNV

8/12/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Tài nguyên môi trường và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường

4

55/2015/TTLT-BTNMT-BNV

8/12/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Tài nguyên môi trường và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn

5

56/2015/TTLT-BTNMT-BNV

8/12/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Tài nguyên môi trường và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường

6

57/2015/TTLT-BTNMT-BNV

8/12/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Tài nguyên môi trường và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ

VII

LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

1

13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV

17/10/2014

Thông tư liên tịch của Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao

2

02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV

19/5/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện

3

09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV

11/12/2015

Thông tư liên tịch Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa

4

10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV

11/12/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật, biểu diễn và điện ảnh

5

13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV

17/10/2014

Thông tư liên Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao

VII

LĨNH VỰC Y TẾ

1

10/2015/TTLT-BYT-BNV

27/5/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Bác sĩ, Bác sĩ y học dự phòng, Y sĩ

2

11/2015/TTLT-BYT-BNV

27/5/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Y tế công cộng

3

26/2015/TTLT-BYT-BNV

7/10/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, Hộ sinh, kỹ thuật Y

4

27/2015/TTLT-BYT-BNV

27/5/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Dược

5

10/2015/TTLT-BYT-BNV

27/5/2015

Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng

6

32/2015/TT-BYT

16/10/2015

Quy định về tiêu chuẩn chứcdanh Giám đốc, Phó giám đốc sở Y tế thuộc UBNDtỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.

7

28/2015/TTLT-BYT-BNV

07/10/2015

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng

8

06/2016/TTLT-BVHTTDL-BNV

30/06/2016

Quy định mã số và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở

9

07/2016/BVHTTDL-BNV

30/06/2016

Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành mỹ thuật

 


 













 Bản quyền thuộc Sở Nội vụ tỉnh Sơn La.

Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà 9 tầng - Khu Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh. Phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Lương Thị Như Hoa - Giám đốc Sở


ĐT: Văn phòng sở (0212).3752.630 - Phòng CCHC (0212).3751.890 FAX: (0212).3855.743 
E-mail: snv@sonla.gov.vn - Website:http://sonoivu.sonla.gov.vn
Được thiết lập theo Giấy phép hoạt động trang thông tin điện tử tổng hợp số: 06/GP-TTĐT ngày 19/6/2019 của Sở Thông tin và Truyền thông.
 Chung nhan Tin Nhiem Mang